Bản dịch của từ Intruder trong tiếng Việt
Intruder
Noun [U/C]

Intruder(Noun)
ɪntrˈuːdɐ
ˈɪnˈtrudɝ
02
Người vào một nơi mà không có sự cho phép.
A person who enters a place without permission
有人擅自闯入了一个地方。
Ví dụ
03
Người xâm nhập, đặc biệt vào một nơi hoặc tình huống mà họ không được chào đón.
A person who intrudes especially into a place or situation where they are unwelcome
入侵者,尤其是那些闯入不受欢迎的场所或情境的人。
Ví dụ
