Anh - Việt

Bản dịch của từ Intrusively trong tiếng Việt

intrusively

Adverb

intrusively (Adverb)

/ɪntrˈuːsɪvli/
/ˌɪnˈtrusɪvɫi/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách xâm phạm, thường gây ra sự khó chịu hoặc phiền toái.

Theo cách xâm phạm, thường gây ra sự khó chịu hoặc phiền toái.

In an intrusive way often causing discomfort or annoyance

Ví dụ
Người phỏng vấn hỏi một cách xâm phạm về cuộc sống cá nhân của tôi trong phần nói IELTS.The interviewer asked intrusively about my personal life during IELTS speaking.
Anh ấy không ngắt lời người nói một cách xâm phạm trong sự kiện xã hội.He did not intrusively interrupt the speaker during the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo cách thức làm phiền hoặc can thiệp

Theo cách thức làm phiền hoặc can thiệp

In a manner that intrudes or interferes

Ví dụ
Cô ấy hỏi một cách xâm phạm về đời tư của tôi trong buổi phỏng vấn.She intrusively asked about my private life during the interview.
Anh ấy không xen vào cuộc trò chuyện của họ một cách xâm phạm tại bữa tiệc.He did not intrusively enter their conversation at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm điều gì đó theo cách không được chào đón hoặc không mong muốn.

Làm điều gì đó theo cách không được chào đón hoặc không mong muốn.

To do something in a way that is unwelcome or unwanted

Ví dụ
Cô ấy nói chuyện một cách xâm phạm về cuộc sống riêng tư của tôi trong cuộc phỏng vấn.She spoke intrusively about my private life during the interview.
Anh ấy không hỏi một cách xâm phạm về lương của tôi trong cuộc họp.He did not intrusively ask about my salary during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh