Bản dịch của từ Invalidated laws trong tiếng Việt

Invalidated laws

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Invalidated laws(Noun)

ɪnvˈælɪdˌeɪtɪd lˈɔːz
ɪnˈvæɫəˌdeɪtɪd ˈɫɔz
01

Các quy định lập pháp không có hiệu lực hoặc thẩm quyền pháp lý

Legislative regulations that lack legal validity or authority.

没有法律效力或授权的立法条款

Ví dụ
02

Các quy định không còn hiệu lực nữa do bị luật pháp thách thức

The regulations are no longer in effect due to legal challenges.

这些规定因为法律挑战而不再有效。

Ví dụ
03

Các đạo luật đã bị tuyên repealed hoặc huỷ bỏ

The laws have been repealed or rendered invalid.

已经被宣布无效或作废的法律

Ví dụ