Bản dịch của từ Inversely trong tiếng Việt

Inversely

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inversely(Adverb)

ɪnvˈɝɹsli
ɪnvˈɝsli
01

Diễn tả hành động hoặc tình huống xảy ra theo hướng, vị trí hoặc kết quả trái ngược với điều bình thường hoặc với thứ khác; theo chiều ngược lại.

In a way that is opposite in direction, position, or effect.

Ví dụ
02

Một cách ngược lại, trái lại hoặc theo thứ tự đảo ngược so với bình thường hoặc so với điều vừa nêu.

In an inverse or contrary manner or order.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh