Bản dịch của từ Invigorating starter trong tiếng Việt
Invigorating starter
Noun [U/C]

Invigorating starter(Noun)
ɪnvˈɪɡərˌeɪtɪŋ stˈɑːtɐ
ˌɪnˈvɪɡɝˌeɪtɪŋ ˈstɑrtɝ
01
Một người hoặc vật khởi xướng một điều gì đó, đặc biệt là một sự kiện hoặc quá trình.
A person or thing that starts something especially an event or process
Ví dụ
Ví dụ
