Bản dịch của từ Invisible trong tiếng Việt
Invisible
AdjectiveNoun

Invisible (Adjective)
ɪnvˈɪzəbl̩
ɪnvˈɪzəbl̩
Invisible (Noun)
ɪnvˈɪzəbl̩
ɪnvˈɪzəbl̩
01
Trong ngữ cảnh này, “invisible” là viết tắt của “invisible items” trong thương mại quốc tế, tức là các khoản xuất khẩu và nhập khẩu dịch vụ, thu nhập và chi phí không phải hàng hoá vật chất (ví dụ: dịch vụ vận tải, du lịch, bảo hiểm, tiền lãi, bản quyền). Tóm lại: các khoản xuất – nhập khẩu vô hình (không phải hàng hóa).
Invisible exports and imports.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
