Anh - Việt

Bản dịch của từ Involution trong tiếng Việt

involution

NounNoun Countable

involution (Noun)

/ɪnvəlˈuʃn/
/ɪnvəlˈuʃn/
AI

Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình làm cho một việc trở nên phức tạp hơn bằng cách liên quan, mắc vào nhau hoặc làm rối; gây ra sự rối rắm, lắt léo trong mối quan hệ hoặc vấn đề.

Hành động hoặc quá trình làm cho một việc trở nên phức tạp hơn bằng cách liên quan, mắc vào nhau hoặc làm rối; gây ra sự rối rắm, lắt léo trong mối quan hệ hoặc vấn đề.

the act of involving or entangling or complicating.

Ví dụ
Sự liên quan của các vấn đề xã hội làm phức tạp các cuộc thảo luận cộng đồng ở New York.The involution of social issues complicates community discussions in New York.
Thành phố không hỗ trợ sự liên quan của các bản sắc văn hóa giữa những người nhập cư.The city does not support the involution of cultural identities among immigrants.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

involution (Noun Countable)

/ɪnvəlˈuʃn/
/ɪnvəlˈuʃn/
AI

Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh toán học hoặc đại số, 'involution' là kết quả (phép) thu được từ một loại toán tử đặc biệt mà khi áp dụng hai lần sẽ trả về đối tượng ban đầu. Nói cách khác, đó là một phép biến đổi hoặc phần tử sao cho áp dụng nó hai lần cho cùng một vật cho kết quả như lúc ban đầu.

Trong ngữ cảnh toán học hoặc đại số, 'involution' là kết quả (phép) thu được từ một loại toán tử đặc biệt mà khi áp dụng hai lần sẽ trả về đối tượng ban đầu. Nói cách khác, đó là một phép biến đổi hoặc phần tử sao cho áp dụng nó hai lần cho cùng một vật cho kết quả như lúc ban đầu.

the formal product of a kind of operator.

Ví dụ
Involution có thể giúp phân tích mạng xã hội trong nghiên cứu năm 2023 của Smith.Involution can help analyze social networks in the 2023 study by Smith.
Nhiều nhà nghiên cứu không hiểu khái niệm involution trong xã hội học.Many researchers do not understand the concept of involution in sociology.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh