Bản dịch của từ Involution trong tiếng Việt

Involution

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Involution(Noun)

ɪnvəlˈuʃn
ɪnvəlˈuʃn
01

Hành động hoặc quá trình làm cho một việc trở nên phức tạp hơn bằng cách liên quan, mắc vào nhau hoặc làm rối; gây ra sự rối rắm, lắt léo trong mối quan hệ hoặc vấn đề.

The act of involving or entangling or complicating.

使复杂化的行为或过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Involution(Noun Countable)

ɪnvəlˈuʃn
ɪnvəlˈuʃn
01

Trong ngữ cảnh toán học hoặc đại số, 'involution' là kết quả (phép) thu được từ một loại toán tử đặc biệt mà khi áp dụng hai lần sẽ trả về đối tượng ban đầu. Nói cách khác, đó là một phép biến đổi hoặc phần tử sao cho áp dụng nó hai lần cho cùng một vật cho kết quả như lúc ban đầu.

The formal product of a kind of operator.

一种运算的正式结果。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ