Bản dịch của từ Iodoform trong tiếng Việt

Iodoform

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iodoform(Noun)

aɪˈoʊdəfɑɹm
aɪˈoʊdəfɑɹm
01

Iodoform là một hợp chất hữu cơ màu vàng nhạt, dễ bốc hơi, có kết tinh và mùi thơm hơi giống thuốc ngọt; có tính khử trùng (kháng khuẩn) nên dùng làm chất sát trùng/khử trùng.

A volatile pale yellow sweetsmelling crystalline organic compound of iodine with antiseptic properties.

一种挥发性淡黄色、带甜味的结晶有机碘化合物,具有抗菌特性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh