Bản dịch của từ Iodine trong tiếng Việt

Iodine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Iodine(Noun)

ˈaɪədaɪn
ˈaɪədaɪn
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 53; là phi kim, tạo thành tinh thể màu đen và khi bốc hơi cho ra hơi màu tím. Iốt thường được dùng trong y tế (như chất sát trùng) và dinh dưỡng (vi chất cần thiết cho tuyến giáp).

The chemical element of atomic number 53 a nonmetallic element forming black crystals and a violet vapour.

Ví dụ

Dạng danh từ của Iodine (Noun)

SingularPlural

Iodine

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ