Anh - Việt
iq
Noun
iq (Noun)
/ˈɪk/
/ˈɪk/
AI
Nghĩa 01
khả năng hiểu, suy luận, giải quyết vấn đề và học hỏi, thường được đo bằng bài kiểm tra trí thông minh
the ability to understand reason solve problems and learn often measured by an intelligence test
Ví dụ
Chỉ số thông minh của Maya giúp cô hiểu những vấn đề xã hội phức tạp trong các cuộc thảo luận IELTS.Maya's IQ helped her understand complex social problems during IELTS discussions.
Chỉ số thông minh cao không đảm bảo một người có sự đồng cảm trong các mối quan hệ xã hội.A high IQ does not guarantee empathy in social relationships.
Từ tiếng Việt gần nghĩa