Bản dịch của từ Ir device trong tiếng Việt

Ir device

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ir device(Noun)

ˈɜː dˈɛvɪs
ˈɪr ˈdɛvɪs
01

Một thiết bị sử dụng bức xạ hồng ngoại để truyền dữ liệu giữa các thiết bị.

A device that uses infrared radiation to transmit data between devices

Ví dụ
02

Thường được sử dụng trong điều khiển từ xa hoặc thiết bị truyền thông.

Commonly used in remote controls or communication devices

Ví dụ
03

Một thành phần phát hiện hoặc phát ra ánh sáng hồng ngoại.

A component that detects or emits infrared light

Ví dụ