Bản dịch của từ Irredentist trong tiếng Việt

Irredentist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irredentist(Noun)

ɪɹɪdˈɛntɪst
ɪɹɪdˈɛntɪst
01

Người theo chủ nghĩa phục quốc lãnh thổ; người ủng hộ việc chiếm lại hoặc sát nhập những vùng lãnh thổ mà họ cho là thuộc về nước mình nhưng đang thuộc quyền kiểm soát của quốc gia khác.

Someone who calls for the seizure or recovery of territories or states currently subject to other countries an adherent of irredentism.

主张收复他国领土的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Irredentist(Adjective)

ɪɹɪdˈɛntɪst
ɪɹɪdˈɛntɪst
01

Liên quan đến chủ nghĩa irredenta hoặc những chính sách, hành động của những người theo chủ nghĩa irredenta — tức là xu hướng đòi trả lại, hợp nhất lãnh thổ mà một nhóm cho là thuộc về mình (nhất là do lịch sử, dân tộc hoặc biên giới cũ).

Of or relating to irredentists or their policies.

与领土主张或相关政策有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ