Bản dịch của từ Seizure trong tiếng Việt

Seizure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Seizure(Noun)

sˈizjuɹ
sˈiʒɚ
01

Một cơn bệnh đột ngột tấn công, đặc biệt là đột quỵ hoặc lên cơn động kinh.

A sudden attack of illness, especially a stroke or an epileptic fit.

Ví dụ
02

Hành động bắt giữ ai đó hoặc vật gì đó bằng vũ lực.

The action of capturing someone or something using force.

Ví dụ

Dạng danh từ của Seizure (Noun)

SingularPlural

Seizure

Seizures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ