Anh - Việt

Bản dịch của từ Seizure trong tiếng Việt

seizure

Noun

seizure (Noun)

/sˈizjuɹ/
/sˈiʒɚ/
AI

Nghĩa 01

Một cơn bệnh đến đột ngột, thường là cơn động kinh hoặc cơn giống đột quỵ, làm mất ý thức hoặc kiểm soát cơ thể trong thời gian ngắn.

A sudden attack of illness, especially a stroke or an epileptic fit.

Ví dụ
Cô gái trẻ bị cơn động kinh tại buổi tụ tập xã hội.The young woman had a seizure at the social gathering.
Cơn động kinh của anh ấy đến bất ngờ và gây lo lắng cho bạn bè.His seizure was unexpected and caused concern among friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động chiếm đoạt, bắt giữ hoặc lấy bằng vũ lực một người hoặc vật.

The action of capturing someone or something using force.

Ví dụ
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm sau một cơn co giật dữ dội.The police arrested the suspect after a violent seizure.
Việc bắt giữ hàng hóa bất hợp pháp dẫn đến nhiều vụ bắt giữ ở thành phố.The seizure of illegal goods led to several arrests in the city.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của seizure (Noun)

SingularPlural

seizure

seizures

Kết hợp từ của seizure (Noun)

ADJECTIVE + seizurePHRASESVERB + seizure
Kết hợp từ của seizure
Collocation
Ví dụ

bắt giữ ma túy

drugs seizure

Cảnh sát đã thực hiện việc thu giữ ma túy trong cuộc đột kích.

The police made a drugs seizure during the raid.

vụ bắt giữ lớn nhất

largest seizure

Việc bắt giữ lớn nhất về ma túy bất hợp pháp được thực hiện tuần trước.

The largest seizure of illegal drugs was made last week.

tịch thu ma túy

drug seizure

Việc thu giữ ma túy dẫn đến giảm tỷ lệ tội phạm.

The drug seizure led to a decrease in crime rates.

chiếm đất

land seizure

Thu hồi đất thường dẫn đến bất ổn xã hội trong cộng đồng.

Land seizure often leads to social unrest in the community.

vụ bắt giữ lớn nhất

biggest seizure

Vụ bắt giữ lớn nhất hàng giả đã xảy ra tuần trước.

The biggest seizure of counterfeit goods was made last week.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh