Bản dịch của từ Recovery trong tiếng Việt
Recovery
Noun

Recovery (Noun)
ɹɪkˈʌvɚi
ɹɪkˈʌvəɹi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quá trình thu hồi một nguồn năng lượng hoặc hóa chất công nghiệp từ nơi nó đang nằm để tái sử dụng, xử lý hoặc loại bỏ
The process of removing or extracting an energy source or industrial chemical for use reuse or waste treatment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
