Bản dịch của từ Recovery trong tiếng Việt
Recovery

Recovery (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá trình thu hồi một nguồn năng lượng hoặc hóa chất công nghiệp từ nơi nó đang nằm để tái sử dụng, xử lý hoặc loại bỏ
The process of removing or extracting an energy source or industrial chemical for use reuse or waste treatment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "recovery" trong tiếng Anh có nghĩa là quá trình phục hồi, hồi phục hay khôi phục từ một tình trạng bệnh tật, chấn thương hoặc tổn thất. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này được sử dụng tương tự về mặt viết và nghĩa, tuy nhiên, người Anh thường sử dụng thuật ngữ "recovery" nhiều hơn trong ngữ cảnh y tế xã hội và phục hồi chức năng, trong khi người Mỹ có thể áp dụng nhiều hơn trong bối cảnh tài chính hoặc công nghệ. Pronunciation cũng không khác biệt rõ rệt giữa hai phương ngữ này.
Họ từ
Từ "recovery" trong tiếng Anh có nghĩa là quá trình phục hồi, hồi phục hay khôi phục từ một tình trạng bệnh tật, chấn thương hoặc tổn thất. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này được sử dụng tương tự về mặt viết và nghĩa, tuy nhiên, người Anh thường sử dụng thuật ngữ "recovery" nhiều hơn trong ngữ cảnh y tế xã hội và phục hồi chức năng, trong khi người Mỹ có thể áp dụng nhiều hơn trong bối cảnh tài chính hoặc công nghệ. Pronunciation cũng không khác biệt rõ rệt giữa hai phương ngữ này.
