Bản dịch của từ Is deployed trong tiếng Việt

Is deployed

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Is deployed(Verb)

ˈɪs dɪplˈɔɪd
ˈɪs dɪˈpɫɔɪd
01

Để đưa vào thực tế và phát huy hiệu quả

To be put into effective action to maximize benefits.

将其付诸实行以实现其效果

Ví dụ
02

Sắp xếp một cách chiến lược để đạt mục đích hoặc hiệu quả nào đó

Organize strategically for a specific purpose or effect.

为了达到某个目的或效果进行有策略的布局

Ví dụ
03

Đặt lực lượng một cách có hệ thống trên một khu vực

To systematically deploy forces across a specific area.

在区域内有条不紊地布置兵力

Ví dụ