Bản dịch của từ Isoprenaline trong tiếng Việt

Isoprenaline

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isoprenaline(Noun)

ˌaɪsəpɹˈeɪnəlni
ˌaɪsəpɹˈeɪnəlni
01

Một dạng tổng hợp của adrenaline (epinephrine) được dùng làm thuốc để làm giãn phế quản, giúp giảm các triệu chứng của hen suyễn và khí phế thủng (bệnh phổi tắc nghẽn), cải thiện hô hấp.

A synthetic derivative of adrenaline used for the relief of bronchial asthma and pulmonary emphysema.

合成肾上腺素,用于缓解哮喘和肺气肿。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh