Bản dịch của từ Jammed traffic flow trong tiếng Việt

Jammed traffic flow

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jammed traffic flow(Noun)

dʒˈæmd trˈæfɪk flˈəʊ
ˈdʒæmd ˈtræfɪk ˈfɫoʊ
01

Tình trạng các phương tiện không thể di chuyển tự do do ùn tắc giao thông

A situation where vehicles are unable to move freely due to traffic congestion.

车辆因堵塞而无法自由通行的状况

Ví dụ
02

Lượng xe cộ đông đúc trên đường dẫn đến việc di chuyển chậm chạp.

The heavy traffic on the road causes travel to slow down.

通往道路的车辆拥堵严重,行驶缓慢。

Ví dụ
03

Tắc nghẽn giao thông thường do tai nạn hoặc thi công đường phố

Traffic congestion usually caused by accidents or road construction.

交通堵塞通常是由事故或施工引起的道路阻塞。

Ví dụ