Anh - Việt

Bản dịch của từ Jerry rigged trong tiếng Việt

jerry rigged

Idiom

jerry rigged (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Tạo ra giải pháp tạm thời cho một vấn đề với nguồn lực hạn chế.

To create a temporary solution to a problem with limited resources

Ví dụ
Họ đã lắp ráp tạm thời một nơi trú ẩn cho người vô gia cư trong bão.They jerry rigged a shelter for the homeless during the storm.
Cộng đồng không lắp ráp tạm thời nguồn nước; nó là vĩnh viễn.The community didn't jerry rigged the water supply; it was permanent.

Nghĩa 02

Nghĩ ra một cách thô sơ hoặc ngẫu hứng để hoàn thành một nhiệm vụ.

To devise a crude or improvised way to accomplish a task

Ví dụ
Họ đã chế tạo tạm thời trung tâm cộng đồng cho lễ hội mùa hè vừa qua.They jerry rigged the community center for the festival last summer.
Các tình nguyện viên đã không chế tạo tạm thời hệ thống âm thanh cho sự kiện.The volunteers didn't jerry rigged the sound system for the event.

Nghĩa 03

Xây dựng hoặc sửa chữa một cái gì đó theo cách tạm thời bằng bất kỳ vật liệu nào có sẵn.

To construct or repair something in a makeshift way using whatever materials are available

Ví dụ
Họ đã sửa sang sân chơi cũ bằng gỗ vụn và lốp xe.They jerry rigged the old playground with scrap wood and tires.
Trung tâm cộng đồng không sửa chữa đèn hỏng năm ngoái.The community center did not jerry rigged the broken lights last year.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh