Bản dịch của từ Jilt trong tiếng Việt

Jilt

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jilt(Verb)

dʒɪlt
dʒˈɪlt
01

Bất ngờ từ chối hoặc bỏ rơi người mình yêu/đang hẹn hò, thường là kết thúc mối quan hệ một cách đột ngột và thiếu tình cảm.

Suddenly reject or abandon a lover.

突然抛弃爱人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Jilt (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jilt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jilted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jilted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jilts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jilting

Jilt(Noun)

01

Người (thường là phụ nữ) đã phũ phàng hoặc thất thường trong việc từ chối, ruồng bỏ người tình; người bỏ rơi người yêu một cách bất ngờ hoặc không có lý do rõ ràng.

A person especially a woman who capriciously rejects a lover.

无情拒绝情人之人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ