Bản dịch của từ Join hands trong tiếng Việt

Join hands

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Join hands(Idiom)

01

Cùng nhau hướng tới một mục tiêu chung.

To work together towards a common goal.

联手,共同努力以实现共同目标

Ví dụ
02

Hợp tác chặt chẽ.

To collaborate closely.

紧密合作;联手行动

Ví dụ
03

Đoàn kết trong một nỗ lực.

To unite in an effort.

联手努力;共同合作

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh