Bản dịch của từ Jolly trong tiếng Việt

Jolly

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jolly(Noun)

ˈdʒɑ.li
ˈdʒɑ.li
01

Một hoạt động hoặc trải nghiệm mang lại niềm vui, thích thú; một điều gì đó vui vẻ, thú vị để thưởng thức.

A pleasurable or amusing activity or experience.

愉快的活动或体验

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Jolly (Noun)

SingularPlural

Jolly

Jollies

Jolly(Verb)

ˈdʒɑ.li
ˈdʒɑ.li
01

Khiến ai đó cảm thấy vui thích, hào hứng hoặc đem lại niềm vui cho người khác.

To give someone pleasure or enjoyment.

让人快乐

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Jolly (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Jolly

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Jollied

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Jollied

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Jollies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Jollying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ