Bản dịch của từ Jump to conclusions trong tiếng Việt

Jump to conclusions

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jump to conclusions(Verb)

dʒˈʌmp tˈu kənklˈuʒənz
dʒˈʌmp tˈu kənklˈuʒənz
01

Đưa ra quyết định hấp tấp hoặc phán đoán vội vàng mà chưa có đủ bằng chứng.

Jumping to conclusions or judging without solid evidence.

仓促做出决定或没有充分证据就进行评判。

Ví dụ
02

Vội vàng đi đến kết luận dựa trên thông tin hạn chế

Jumping to conclusions too quickly based on limited information.

仓促下结论,信息还不充分时就急于下定论。

Ví dụ
03

Cho rằng điều gì đó là đúng mà chưa có sự kiểm chứng kỹ lưỡng.

Assuming something is true without thorough investigation.

假设某事成立而无需深入调查。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh