Bản dịch của từ Junked-up trong tiếng Việt

Junked-up

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Junked-up(Adjective)

dʒˈʌŋkədˌʌptʃ
dʒˈʌŋkədˌʌptʃ
01

Ở trạng thái không còn chức năng hoặc hữu ích.

In a state that is no longer functional or useful.

Ví dụ
02

Lộn xộn hoặc vô tổ chức, thường theo cách lộn xộn.

Cluttered or disorganized often in a messy way.

Ví dụ
03

Quá phức tạp hoặc phức tạp.

Overly complicated or convoluted.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh