Bản dịch của từ Kangling trong tiếng Việt

Kangling

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kangling (Noun)

kˈæŋɡəlɨŋ
kˈæŋɡəlɨŋ
01

Một loại kèn nghi lễ trong Phật giáo Tây Tạng, làm bằng xương đùi hoặc xương ống của người, dùng trong các nghi thức tôn giáo để thổi ra âm thanh vang và tượng trưng.

A Tibetan Buddhist ritual trumpet made from a human femur or tibia.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh