Bản dịch của từ Femur trong tiếng Việt

Femur

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Femur (Noun)

fˈimɚ
fˈiməɹ
01

Trong côn trùng và một số động vật chân đốt khác, femur là đoạn thứ ba của chân, thường là đoạn dài và dày nhất, đóng vai trò giống như đùi ở động vật có xương sống.

The third segment of the leg in insects and some other arthropods typically the longest and thickest segment.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xương đùi: xương chính ở phần trên của chân (từ hông xuống gối), nối với khớp hông phía trên và khớp gối phía dưới.

The bone of the thigh or upper hindlimb articulating at the hip and the knee.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ