Bản dịch của từ Kashmiri trong tiếng Việt

Kashmiri

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kashmiri(Noun)

kˈæʃmɪrˌi
ˈkæʃˈmɪri
01

Người bản địa hoặc cư dân Kashmir

A native or resident of Kashmir

克什米尔的土著居民或居民

Ví dụ
02

Ngôn ngữ Ấn-Aryan được sử dụng ở thung lũng Kashmir

The Indo-European language is spoken in the Kashmir Valley.

印欧语系在喀什米尔谷地被广泛使用。

Ví dụ
03

Loại vải len được sản xuất tại Kashmir nổi tiếng với độ mềm mại và giữ nhiệt tốt

A type of wool fabric produced in Kashmir is renowned for its softness and warmth.

一种在克什米尔地区生产的羊毛面料,以其柔软和保暖著称。

Ví dụ