Bản dịch của từ Keep steady trong tiếng Việt
Keep steady
Phrase

Keep steady(Phrase)
kˈiːp stˈɛdi
ˈkip ˈstɛdi
01
Giữ vững hoặc kiên quyết trong một trạng thái hoặc cách nào đó
Being resolute or steadfast in a particular state or way of doing things
保持坚定或坚决,处于某种状态或方式
Ví dụ
02
Duy trì ở trạng thái ổn định mà không dao động hay bị quấy nhiễu
Maintaining a steady state without fluctuations or disruptions
保持在一定的状态,不出现动摇或混乱。
Ví dụ
