Bản dịch của từ Keep up (with someone/something) trong tiếng Việt

Keep up (with someone/something)

Phrase Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keep up (with someone/something)(Phrase)

kˈip ˈʌp wˈɪð sˈʌmənˌumənʃˌuɨnts
kˈip ˈʌp wˈɪð sˈʌmənˌumənʃˌuɨnts
01

Giữ cùng tốc độ hoặc trình độ với ai/cái gì; không bị tụt lại phía sau, theo kịp.

To stay level with someone or something to keep pace with someone or something.

与某人或某物保持同步

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Keep up (with someone/something)(Idiom)

01

Đi cùng tốc độ, giữ vững nhịp độ hoặc theo kịp ai/cái gì; không để tụt lại phía sau so với người hoặc sự việc đang tiến triển.

To maintain a pace with someone or something

与某人或某物保持同步

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giữ cho mình luôn biết về điều gì đó; theo dõi thông tin mới để không bỏ lỡ (ví dụ: tin tức, xu hướng, tiến độ của ai đó).

To stay informed about something

保持了解某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Không tụt lại phía sau so với người khác hoặc so với tiến độ/nhịp độ của một hoạt động; theo kịp, giữ cùng tốc độ hoặc trình độ.

To not fall behind in a situation or activity

跟上,不落后

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Giữ tốc độ, trình độ hoặc mức độ theo kịp ai đó hoặc cái gì đó; theo kịp để không bị tụt lại phía sau.

To maintain a pace with someone or something

跟上某人或某事的步伐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Giữ cho mình luôn biết về một vấn đề, theo kịp thông tin hoặc diễn biến của ai đó/ điều gì đó.

To stay informed about something

跟上(信息或进展)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Không để bị bỏ lại phía sau trong một hoạt động hoặc tình huống; theo kịp ai đó hoặc điều gì đó về tốc độ, tiến độ hoặc mức độ (ví dụ: học tập, công việc, cuộc trò chuyện).

To not fall behind in a situation or activity

不落后于某人或某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh