Bản dịch của từ Keeping abreast trong tiếng Việt

Keeping abreast

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Keeping abreast(Phrase)

kˈiːpɪŋ ˈeɪbriːst
ˈkipɪŋ ˈeɪˈbrist
01

Để cập nhật những tin tức hoặc sự kiện mới nhất.

To stay informed about the latest news or developments

Ví dụ
02

Để cập nhật thường xuyên về một chủ đề cụ thể

To remain uptodate on a particular subject

Ví dụ
03

Tiếp tục tìm hiểu về những thay đổi trong một vấn đề nào đó.

To continue to learn about changes in something

Ví dụ