Anh - Việt

Bản dịch của từ Kente trong tiếng Việt

kente

Noun

kente (Noun)

/kˈɛntei/
/kˈɛntei/
AI

Nghĩa 01

Một loại vải màu sắc rực rỡ được dệt/ghép từ các dải vải riêng biệt rồi khâu lại với nhau, có nguồn gốc và thường được làm ở Ghana (Tây Phi). Vải kente thường dùng làm trang phục truyền thống trong các dịp quan trọng.

A brightly coloured cloth consisting of separate strips sewn together, made in Ghana.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc váy kente đẹp tại lễ hội Ghana.She wore a beautiful kente dress to the Ghanaian festival.
Vải kente là biểu tượng của văn hóa và truyền thống Ghana.The kente fabric is a symbol of Ghanaian culture and tradition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh