Bản dịch của từ Kerning trong tiếng Việt

Kerning

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kerning(Verb)

kɝˈnɨŋ
kɝˈnɨŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ "kern" (trong ngành đồ họa: điều chỉnh khoảng cách giữa các chữ cái để chữ nhìn cân đối hơn).

Present participle and gerund of kern.

字距调整

Ví dụ

Kerning(Noun)

kɝˈnɨŋ
kɝˈnɨŋ
01

Trong thiết kế chữ (đồ họa), kerning là việc điều chỉnh khoảng cách ngang giữa từng cặp ký tự cụ thể trong một kiểu chữ để nhìn đều, dễ đọc và cân đối hơn.

Typography The adjustment of the horizontal space between selected pairs of glyphs in a typeface.

字形间距调整

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ