Bản dịch của từ Key relationships trong tiếng Việt

Key relationships

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Key relationships(Noun)

kˈiː rɪlˈeɪʃənʃˌɪps
ˈki rɪˈɫeɪʃənˌʃɪps
01

Một khía cạnh cấu trúc của hệ thống hoặc quá trình ảnh hưởng đến cách hoạt động của nó

One structural aspect of a system or process that influences how it operates.

系统或过程中的结构特征,影响其运作方式

Ví dụ
02

Một mối liên hệ quan trọng hoặc cần thiết giữa các cá nhân hoặc tổ chức

A vital or essential connection between people or entities.

人与人之间或实体之间的密切关系或必不可少的联系

Ví dụ
03

Các tương tác và thực hành tạo nên và định hình các đặc điểm cũng như hoạt động của một nhóm.

Interactions and shaping practices also help establish the dynamics within a group.

互动和实践方式影响并塑造团队中的关系和合作模式。

Ví dụ