Bản dịch của từ Key relationships trong tiếng Việt
Key relationships
Noun [U/C]

Key relationships(Noun)
kˈiː rɪlˈeɪʃənʃˌɪps
ˈki rɪˈɫeɪʃənˌʃɪps
01
Một khía cạnh cấu trúc của hệ thống hoặc quá trình ảnh hưởng đến hoạt động của nó
A structural aspect of a system or process influences how it operates.
系统或流程的结构某些方面会影响它的运作方式。
Ví dụ
02
Một mối liên kết quan trọng hoặc thiết yếu giữa các cá nhân hoặc tổ chức
A vital or essential connection between people or entities.
人与人或事物之间的重要联系或必不可少的关系
Ví dụ
