Bản dịch của từ Kickball trong tiếng Việt

Kickball

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kickball(Noun)

kˈɪkbɑl
kˈɪkbɑl
01

Một trò chơi giải trí kết hợp yếu tố của bóng chày và bóng đá, dùng quả bóng đá. Người chơi ném bóng cho người đứng ở vị trí sút, người đó dùng chân đá quả bóng rồi chạy vòng qua các căn cứ giống như trong bóng chày.

An informal game combining elements of baseball and soccer in which a soccer ball is thrown to a person who kicks it and proceeds to run the bases.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh