Anh - Việt

Bản dịch của từ Kilogram trong tiếng Việt

kilogram

Noun Countable

kilogram (Noun Countable)

/kˈɪləɡrˌæm/
/ˈkɪɫəˌɡræm/
AI

Nghĩa 01

đơn vị đo khối lượng bằng một nghìn gam, được dùng trong hệ mét

a unit of mass equal to 1000 grams used in the metric system

Ví dụ
Tại buổi quyên góp thực phẩm của Mai, mỗi gia đình nhận một ký gạo.At Mai's food drive, each family received one kilogram of rice.
Nhà tạm trú không cung cấp một ký đậu cho mỗi gia đình.The shelter did not provide one kilogram of beans to every family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh