Bản dịch của từ Knee-high boots trong tiếng Việt
Knee-high boots
Noun [U/C]

Knee-high boots(Noun)
nˈiːhaɪ bˈuːts
ˈniˈhaɪ ˈbuts
01
Một kiểu boots được thiết kế để phủ kín đến đầu gối, nhằm mục đích thời trang hoặc giữ ấm
A type of boot designed to reach up to the knees for fashion or protection.
一种长至膝盖的靴子设计,既时尚又能起到保护作用。
Ví dụ
Ví dụ
03
Ủng cao tới đầu gối
Knee-high boots
膝盖高的长靴
Ví dụ
