Bản dịch của từ Knee-high boots trong tiếng Việt

Knee-high boots

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knee-high boots(Noun)

nˈiːhaɪ bˈuːts
ˈniˈhaɪ ˈbuts
01

Một kiểu boots được thiết kế để phủ kín đến đầu gối, nhằm mục đích thời trang hoặc giữ ấm

A type of boot designed to reach up to the knees for fashion or protection.

一种长至膝盖的靴子设计,既时尚又能起到保护作用。

Ví dụ
02

Giày dép che phủ toàn bộ bàn chân và phần dưới của chân, kéo dài đến đầu gối.

The footwear covers the entire foot and lower leg, extending up to the knees.

覆盖脚和小腿,延伸至膝盖的鞋子

Ví dụ
03

Ủng cao tới đầu gối

Knee-high boots

膝盖高的长靴

Ví dụ