Bản dịch của từ Kneed trong tiếng Việt

Kneed

AdjectiveVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kneed (Adjective)

nˈid
nˈid
01

Có đầu gối hoặc có những đặc điểm liên quan đến đầu gối; dùng để mô tả thứ gì đó có đầu gối hoặc loại đầu gối cụ thể khi đứng riêng hoặc kết hợp với từ khác (ví dụ: "kneed" trong các cụm như "double-kneed" có nghĩa là có hai đầu gối hoặc đặc trưng về đầu gối).

Having a knee or knees, or, in combination, the stated type of knee or knees.

Ví dụ
02

(thực vật học) Có khớp hay đoạn phình/thu hẹp giống đầu gối, tức thân hoặc cành có những chỗ lồi lõm giống khớp nối.

(botany) Having angular joints like the knee.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kneed (Verb)

nˈid
nˈid
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “knee”, nghĩa là (đã) chọc, (đã) đánh hoặc (đã) chạm bằng đầu gối.

Simple past and past participle of knee.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh