Bản dịch của từ Kneed trong tiếng Việt

Kneed

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kneed(Verb)

nˈid
nˈid
01

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “knee”, nghĩa là (đã) chọc, (đã) đánh hoặc (đã) chạm bằng đầu gối.

Simple past and past participle of knee.

用膝盖撞击或触碰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Kneed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Knee

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Kneed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Kneed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Knees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Kneeing

Kneed(Adjective)

nˈid
nˈid
01

Có đầu gối hoặc có những đặc điểm liên quan đến đầu gối; dùng để mô tả thứ gì đó có đầu gối hoặc loại đầu gối cụ thể khi đứng riêng hoặc kết hợp với từ khác (ví dụ: "kneed" trong các cụm như "double-kneed" có nghĩa là có hai đầu gối hoặc đặc trưng về đầu gối).

Having a knee or knees, or, in combination, the stated type of knee or knees.

有膝盖的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(thực vật học) Có khớp hay đoạn phình/thu hẹp giống đầu gối, tức thân hoặc cành có những chỗ lồi lõm giống khớp nối.

(botany) Having angular joints like the knee.

(植物学) 像膝关节一样有角度的关节

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh