Bản dịch của từ Knife skill trong tiếng Việt
Knife skill
Noun [U/C]

Knife skill(Noun)
nˈaɪf skˈɪl
nˈaɪf skˈɪl
01
Khả năng sử dụng dao một cách hiệu quả và an toàn trong nấu ăn hoặc chuẩn bị thực phẩm.
The ability to use a knife effectively and safely in cooking or food preparation.
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự thành thạo trong việc sử dụng dao trong các công việc ẩm thực.
Proficiency in handling knives during culinary tasks.
Ví dụ
