Bản dịch của từ Knife skill trong tiếng Việt

Knife skill

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Knife skill(Noun)

nˈaɪf skˈɪl
nˈaɪf skˈɪl
01

Các kỹ thuật cắt, bào, và chuẩn bị thực phẩm bằng dao.

Techniques related to cutting, chopping, and preparing food with a knife.

这涉及到使用刀具进行切割、剁碎以及食品的准备工艺。

Ví dụ
02

Kỹ năng sử dụng dao một cách thành thạo và an toàn trong nấu ăn hoặc chuẩn bị thực phẩm.

The ability to use a knife effectively and safely when cooking or preparing food.

在烹饪或准备食材时,能够有效且安全地使用刀具。

Ví dụ
03

Kỹ năng thành thạo trong việc sử dụng dao khi làm bếp.

Expertise in using knives for culinary tasks.

在厨房操作中熟练使用刀具

Ví dụ