Anh - Việt

Bản dịch của từ Knifefish trong tiếng Việt

knifefish

Noun

knifefish (Noun)

/nˈɪfɨfɨʃ/
/nˈɪfɨfɨʃ/
AI

Nghĩa 01 · Một loài cá nước ngọt hoạt động lúc chạng vạng hoặc ban đêm, thường có vây lưng rất nhỏ hoặc không có và vây hậu môn dài chạy từ bụng tới đuôi.

Một loài cá nước ngọt hoạt động lúc chạng vạng hoặc ban đêm, thường có vây lưng rất nhỏ hoặc không có và vây hậu môn dài chạy từ bụng tới đuôi.

A seminocturnal freshwater fish with a reduced or absent dorsal fin and a long anal fin which reaches from the belly to the tail.

Ví dụ
Cá dao bơi uyển chuyển trong bể cá địa phương ở Chicago.The knifefish swims gracefully in the local aquarium in Chicago.
Nhiều người không biết về những đặc điểm độc đáo của cá dao.Many people do not know about the knifefish's unique features.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh