knifefish
Noun
knifefish (Noun)
/nˈɪfɨfɨʃ/
/nˈɪfɨfɨʃ/
AI
Nghĩa 01 · Một loài cá nước ngọt hoạt động lúc chạng vạng hoặc ban đêm, thường có vây lưng rất nhỏ hoặc không có và vây hậu môn dài chạy từ bụng tới đuôi.
Ví dụ
Cá dao bơi uyển chuyển trong bể cá địa phương ở Chicago.The knifefish swims gracefully in the local aquarium in Chicago.
Nhiều người không biết về những đặc điểm độc đáo của cá dao.Many people do not know about the knifefish's unique features.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cá dao (knifefish) là một thuật ngữ chỉ nhiều loài cá thuộc họ Gymnotidae, nổi bật với hình dáng dẹt giống như dao và khả năng phát ra điện. Chúng chủ yếu sống ở môi trường nước ngọt tại Nam Mỹ. Cá dao có thể được gọi là "knife fish" trong tiếng Anh Mỹ và "knife-fish" trong tiếng Anh Anh. Tuy nhiên, cách sử dụng và phát âm không có sự khác biệt lớn. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh sinh học và thủy sản.