Anh - Việt

Bản dịch của từ Knock off trong tiếng Việt

knock off

NounVerb

knock off (Noun)

/nɑk ɑf/
/nɑk ɑf/
AI

Nghĩa 01

Một sản phẩm sao chép hoặc nhái, thường là bản sao rẻ tiền của đồ đắt tiền hoặc hàng hiệu.

a copy or imitation especially of expensive or designer products.

Ví dụ
Cô ấy đã mua một chiếc túi knock off tại chợ trời.She bought a knock off purse at the flea market.
Anh ấy từ chối mua một chiếc đồng hồ knock off trực tuyến.He refused to purchase a knock off watch online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

knock off (Verb)

/nɑk ɑf/
/nɑk ɑf/
AI

Nghĩa 01

Sao chép hoặc bắt chước một sản phẩm, mẫu mã hay thương hiệu của người khác một cách trái phép hoặc không được phép (thường để bán hàng giả hoặc nhái).

to copy or imitate especially in an unauthorized or illegal manner.

Ví dụ
Một số sinh viên cố gắng sao chép bài luận từ internet.Some students try to knock off essays from the internet.
Không được phép sao chép công việc của người khác trong IELTS.It's not allowed to knock off someone else's work in IELTS.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh