Bản dịch của từ Known for trong tiếng Việt
Known for
Phrase

Known for(Phrase)
nˈəʊn fˈɔː
ˈnoʊn ˈfɔr
02
Được công nhận hoặc tôn vinh vì một phẩm chất, đặc điểm hoặc thành tựu nào đó
To be recognized or celebrated for a particular quality characteristic or achievement
Ví dụ
03
Có tiếng về cái gì đó
To have a reputation for something
Ví dụ
