Bản dịch của từ Kofta trong tiếng Việt

Kofta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kofta(Noun)

kˈɔftə
kˈɔftə
01

Trong ẩm thực Trung Đông và Ấn Độ, kofta là viên ăn mặn được làm từ thịt băm, phô-mai paneer hoặc rau củ, thường nêm gia vị rồi nướng, chiên hoặc om trong nước sốt.

(in Middle Eastern and Indian cooking) a savoury ball made with minced meat, paneer, or vegetables.

中东和印度的肉丸或素丸

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh