Bản dịch của từ Kokumi trong tiếng Việt

Kokumi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kokumi (Noun)

koʊkˈumi
koʊkˈumi
01

Một hương vị, được một số nhà nghiên cứu nhật bản công nhận, có liên quan đến một số peptide γ-l-glutamyl nhất định kích hoạt thụ thể cảm nhận canxi cũng nhạy cảm với glutathione.

A taste recognised by some japanese researchers associated with certain γlglutamyl peptides which activate a calciumsensing receptor also sensitive to glutathione.

Ví dụ

Kokumi enhances the flavors in traditional Japanese dishes like ramen.

Kokumi làm tăng hương vị trong các món ăn truyền thống Nhật Bản như ramen.

Many chefs do not understand kokumi's role in flavor development.

Nhiều đầu bếp không hiểu vai trò của kokumi trong phát triển hương vị.

Does kokumi improve the taste of sushi in culinary competitions?

Kokumi có cải thiện hương vị của sushi trong các cuộc thi ẩm thực không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/kokumi/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Kokumi

Không có idiom phù hợp