Anh - Việt

Bản dịch của từ Receptor trong tiếng Việt

receptor

Noun

receptor (Noun)

/ɹisˈɛptɚ/
/ɹɪsˈɛptoʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một cơ quan hay tế bào có khả năng phản ứng với ánh sáng, nhiệt hoặc kích thích từ bên ngoài khác và truyền tín hiệu đến dây thần kinh cảm giác.

Một cơ quan hay tế bào có khả năng phản ứng với ánh sáng, nhiệt hoặc kích thích từ bên ngoài khác và truyền tín hiệu đến dây thần kinh cảm giác.

An organ or cell able to respond to light heat or other external stimulus and transmit a signal to a sensory nerve.

Ví dụ
Bộ thu truyền thông xã hội trên điện thoại nhận thông báo ngay lập tức.The social media receptor on the phone receives notifications instantly.
Bộ thu cho dấu hiệu xã hội trong não giúp hiểu cảm xúc.The receptor for social cues in the brain helps with understanding emotions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của receptor (Noun)

SingularPlural

receptor

receptors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh