Bản dịch của từ Receptor trong tiếng Việt

Receptor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receptor(Noun)

ɹisˈɛptɚ
ɹɪsˈɛptoʊɹ
01

Một cơ quan hay tế bào có khả năng phản ứng với ánh sáng, nhiệt hoặc kích thích từ bên ngoài khác và truyền tín hiệu đến dây thần kinh cảm giác.

An organ or cell able to respond to light heat or other external stimulus and transmit a signal to a sensory nerve.

感受器

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Receptor (Noun)

SingularPlural

Receptor

Receptors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ