Bản dịch của từ Kudzu trong tiếng Việt

Kudzu

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Kudzu(Noun)

kˈʌdzu
kˈʌdzu
01

Một loài cây leo có nguồn gốc từ Đông Á, mọc nhanh, có hoa màu đỏ tím; thường được dùng làm thức ăn gia súc và trồng để chống xói mòn đất.

A quickgrowing East Asian climbing plant with reddishpurple flowers used as a fodder crop and for erosion control.

一种迅速生长的东亚攀缘植物,带有红紫色花朵,常用作饲料和防止土壤侵蚀。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh