Bản dịch của từ Labouring trong tiếng Việt

Labouring

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Labouring(Verb)

ləbˈʊɹɨŋ
ləbˈʊɹɨŋ
01

Di chuyển chậm và khó khăn, phải tốn nhiều sức hoặc nỗ lực để bước đi hoặc tiến lên.

Move slowly and with difficulty.

慢慢移动,费力而行

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Labouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Labour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Laboured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Laboured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Labours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Labouring

Labouring(Idiom)

ˈleɪ.bɚ.ɪŋ
ˈleɪ.bɚ.ɪŋ
01

“Labour the point” nghĩa là lặp lại hoặc giải thích một ý quá nhiều lần, làm rườm rà, làm thành vấn đề khi không cần thiết — tức là “đá xoáy” một điểm đến mức thừa thãi.

Labour the point repeat or belabor something unnecessarily.

反复强调某一点

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ