Anh - Việt

Bản dịch của từ Laces trong tiếng Việt

laces

Noun

laces (Noun)

/lˈeɪsɪz/
/lˈeɪsɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “lace”; chỉ dây buộc (thường bằng vải, da hoặc sợi) dùng để buộc giày, hoặc ren trang trí (vải ren) khi dùng ở dạng số nhiều.

plural of lace.

Ví dụ
Dây giày đen của cô ấy khớp hoàn hảo với đôi ủng da của cô ấy.Her black laces matched her leather boots perfectly.
Anh ấy không thể buộc dây giày nhanh chóng, vì vậy anh ấy bị lỡ xe buýt.He couldn't tie his laces quickly, so he missed the bus.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của laces (Noun)

SingularPlural

lace

laces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh