Anh - Việt

Bản dịch của từ Lactate trong tiếng Việt

lactate

NounVerb

lactate (Noun)

/lˈækteit/
/lˈækteit/
AI

Nghĩa 01

Một muối hoặc este của axit lactic (hợp chất tạo từ axit lactic khi nó kết hợp với một kim loại hoặc rượu). Thuật ngữ này thường dùng trong hóa học hoặc y sinh để chỉ các hợp chất có nguồn gốc từ axit lactic.

A salt or ester of lactic acid.

Ví dụ
Lactate có trong nhiều loại đồ uống thể thao để phục hồi năng lượng.Lactate is found in many sports drinks for energy recovery.
Nhiều người không hiểu lactate giúp cải thiện hiệu suất của vận động viên.Many people do not understand how lactate helps athletes' performance.

lactate (Verb)

/lˈækteit/
/lˈækteit/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho động vật có vú cái) tiết ra sữa để nuôi con.

(of a female mammal) secrete milk.

Ví dụ
Bò vắt sữa để cung cấp sữa cho nông dân và người tiêu dùng toàn cầu.Cows lactate to provide milk for farmers and consumers worldwide.
Cô ấy không vắt sữa cho đến khi sinh con bê.She does not lactate until after she gives birth to her calf.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh