Anh - Việt

Bản dịch của từ Lamented trong tiếng Việt

lamented

AdjectiveVerb

lamented (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Diễn tả cảm xúc buồn bã, than khóc hoặc hối tiếc về điều gì đó đã xảy ra hoặc về người đã mất.

expressing sorrow or regret.

Ví dụ
Cộng đồng đã tiếc thương sự mất mát của thư viện địa phương năm ngoái.The community lamented the loss of the local library last year.
Họ không tiếc thương việc đóng cửa nhà máy trong thị trấn của họ.They did not lament the closure of the factory in their town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

lamented (Verb)

/ləmˈɛntɪd/
/ləmˈɛntɪd/
AI

Nghĩa 01

Thể hiện sự đau buồn, than khóc hoặc thương tiếc vì mất mát (thường là để bày tỏ nỗi buồn khi ai đó chết hoặc khi mất đi điều quan trọng).

mourned or grieved for.

Ví dụ
Cộng đồng đã thương tiếc sự mất mát của công viên địa phương năm ngoái.The community lamented the loss of the local park last year.
Họ không thương tiếc những thay đổi trong xu hướng mạng xã hội.They did not lament the changes in social media trends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của lamented (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lament

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lamented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lamented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

laments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lamenting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh