Anh - Việt

Bản dịch của từ Laments trong tiếng Việt

laments

VerbNoun

laments (Verb)

/ləmˈɛnts/
/ləmˈɛnts/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả nỗi buồn sâu sắc, than khóc hoặc than thở về điều gì đó mất mát hoặc đau buồn.

expressing ones deep grief about something.

Ví dụ
Cô ấy than tiếc sự mất mát của các sự kiện cộng đồng ở thị trấn.She laments the loss of community events in our town.
Anh ấy không than tiếc những thay đổi trong việc sử dụng mạng xã hội.He does not lament the changes in social media usage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của laments (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

lament

V2

Quá khứ đơn

Past simple

lamented

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

lamented

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

laments

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

lamenting

laments (Noun)

/ləmˈɛnts/
/ləmˈɛnts/
AI

Nghĩa 01

“Laments” (danh từ) là những lời than vãn, than khóc hoặc bày tỏ nỗi buồn đau một cách mãnh liệt; có thể là tiếng than thở, điệu than hoặc lời kêu than về mất mát, đau khổ.

a passionate expression of grief or sorrow.

Ví dụ
Cộng đồng thương tiếc sự mất mát của công viên yêu quý năm ngoái.The community laments the loss of its beloved park last year.
Người dân không thương tiếc những thay đổi trong chính sách của chính quyền địa phương.The citizens do not lament the changes in local government policies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của laments (Noun)

SingularPlural

lament

laments

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh