Anh - Việt

Bản dịch của từ Laminar trong tiếng Việt

laminar

Adjective

laminar (Adjective)

/lˈæmənəɹ/
/lˈæmɪnɚ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả thứ gì đó bao gồm các lớp mỏng hoặc tấm mỏng xếp chồng (có nhiều lớp mỏng gọi là laminae).

Consisting of laminae.

Ví dụ
Cấu trúc lớp của xã hội giúp duy trì trật tự và ổn định.The laminar structure of society helps maintain order and stability.
Các vấn đề xã hội không phải lúc nào cũng lớp; chúng có thể phức tạp và hỗn loạn.Social issues are not always laminar; they can be complex and chaotic.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả dòng chảy diễn ra theo các đường dòng ổn định, không có hiện tượng nhiễu loạn hay xoáy; nước hoặc không khí chuyển động thành lớp mỏng trượt song song nhau.

of a flow taking place along constant streamlines without turbulence.

Ví dụ
Dòng chảy mượt mà của giao tiếp đã cải thiện sự hợp tác trong dự án.The laminar flow of communication improved teamwork in the project.
Cuộc họp không có dòng chảy mượt mà, gây nhầm lẫn cho các thành viên.The meeting did not have a laminar flow, causing confusion among participants.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh